nhí nha nhí nhảnh

Học thuật
Thân thiện
nhí nha nhí nhảnh

Một bé gái nhí nha nhí nhảnh chạy nhảy trên bãi cỏ.

Định nghĩa

Tính từ: - Tính cách vui tươi, hoạt bát, hay đùa nghịch một cách dễ thương hồn nhiên: Từ này dùng để miêu tả một người, thường trẻ em hoặc những người trẻ tuổi, tính cách tươi vui, năng động, thích nói cười hay đùa giỡn một cách trong sáng, vô tư.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng với sắc thái tích cực, khen ngợi sự đáng yêu, trẻ trung hoạt bát. ít khi dùng để miêu tả người lớn tuổi trừ khi muốn nhấn mạnh sự trẻ trung trong tính cách của họ.
  • Có thể dùng để tả dáng vẻ, cử chỉ: , .
Biến thể từ gần giống
  • Nhí nhảnh (tính từ): Đây dạng gốc, rút gọn của "nhí nha nhí nhảnh". Nghĩa cách dùng tương tự.
    • bạn tôi tính cách rất nhí nhảnh.
  • Nhanh nhảnh (tính từ): Nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lợi (thiên về hành động hơn tính cách vui đùa).
    • Cậu nhanh nhảnh giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.
  • Tinh nghịch (tính từ): Nghịch ngợm, khôn lanh, có thể hơi quậy phá.
    • Ánh mắt tinh nghịch của đứa trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Vui tươi: Có vẻ mặt, cử chỉ thể hiện sự vui vẻ.
  • Hoạt bát: Năng động, linh hoạt.
  • Hồn nhiên: Trong sáng, tự nhiên, không giả tạo (thường đi kèm với "nhí nhảnh").
Từ trái nghĩa
  • Trầm tính: Ít nói, điềm đạm.
  • Nghiêm túc: Nghiêm nghị, đứng đắn.
  • Ủ rũ: Buồn , thiếu sức sống.
Lưu ý
  • "Nhí nha nhí nhảnh" một từ láy hoàn toàn (tất cả các âm tiết đều lặp lại biến âm), tạo cảm giác về sự lặp đi lặp lại của những cử chỉ, hành động vui đùa nhỏ nhắn, đáng yêu.
nhí nha nhí nhảnh

Một bé gái nhí nha nhí nhảnh chạy nhảy trên bãi cỏ.

  1. Nh. Nhí nhảnh.